平通

píng tōng bình thông

Hán Việt: bình thông · Pinyin: píng tōng

Tổng quan

Cấu tạo: (bình) + (thông)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平穩通達。通常用在評論文章上。如:「文章平通」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平常,平凡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.平常,平凡。