平金
bình kim
Hán Việt: bình kim · Pinyin: píng jīn
Tổng quan
thêu hoa văn bằng kim tuyến (lụa)。一種刺綉,在緞面上用金銀色線盤成各種花紋。
Nghĩa
Việt
- Cihui thêu hoa văn bằng kim tuyến (lụa)。一種刺綉,在緞面上用金銀色線盤成各種花紋。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用金銀色的線繡成各種花紋的物品。也作「並金」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种刺绣,在缎面上用金银色线盘成各种花纹。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一种刺绣,在缎面上用金银色线盘成各种花纹。
Eng
- Cihui 平金 íngjīn n. embroidery with designs of coiled gold/silver thread on satin