平陵

píng líng bình lăng

Hán Việt: bình lăng · Pinyin: píng líng

Tổng quan

Cấu tạo: (bình) + (lăng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平地和丘陵; 西汉五陵之一,在今陕西省咸阳市西北『昭帝筑陵置县,死后葬此; 借指京都。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.平地和丘陵。 2.西汉五陵之一,在今陕西省咸阳市西北『昭帝筑陵置县,死后葬此。 3.借指京都。