平靖

píng jìng bình tĩnh

Hán Việt: bình tĩnh · Pinyin: píng jìng

Tổng quan

đàn áp nổi loạn và dẹp yên bất ổn | mang lại bình tĩnh và trật tự | bình yên và hòa bình | tĩnh lặng

Cấu tạo: (bình) + (tĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đàn áp nổi loạn và dẹp yên bất ổn | mang lại bình tĩnh và trật tự | bình yên và hòa bình | tĩnh lặng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靖,定、靜。平靖指平定。《三國演義》第六四回:「就委官按治平靖,即勒兵回成都取齊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用武力镇压叛乱,使趋于安定:~内乱;(社会秩序)稳定安静:时局~。

Eng

  • CC-CEDICT to suppress rebellion and quell unrest|to bring calm and order to|calm and peaceful|tranquil
  • Cihui to suppress rebellion and quell unrest; to bring calm and order to; calm and peaceful; tranquil