平面镜

píng miàn jìngbình diện kính

Hán Việt: bình diện kính · Pinyin: píng miàn jìng

Tổng quan

KÍNH gương phẳng; kính phẳng

新华 · Tân Hoa Đại lục

反射面是平面的镜子,日常所用的镜子就属于这一种。镜前的物体在镜中形成虚像,像和物体的大小相同,跟镜面的距离相等,左右方向相反。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鏡面為平面的鏡子,通常由平面玻璃鍍銀或鋁製成。

Cấu tạo: 平 (bình) + 面 (diện) + 鏡 (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kính đeo mắt: gương phẳng/kính phẳng
  • Tần suất từ gương phẳng; kính phẳng
  • Biên soạn plane mirror M:¹miàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鏡面為平面的鏡子,通常由平面玻璃鍍銀或鋁製成。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 反射面是平面的镜子,日常所用的镜子就属于这一种。镜前的物体在镜中形成虚像,像和物体的大小相同,跟镜面的距离相等,左右方向相反。

Eng

  • JMdict plane mirror
  • Cihui 平面鏡 íngmiànjìng n. plane mirror M:¹miàn
  • Cihui (physics) plane mirror
  • Tần suất từ n. plane mirror M:¹miàn

ja

  • JMdict 平面鏡(へいめんきょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

平面化 · 平面图 · 平面度 · 平面波 · 平面的 · 平面角 · 平面鏡 · 平面