平順
bình thuận
Hán Việt: bình thuận · Pinyin: píng shùn
Tổng quan
Bình Thuận, huyện ở Sơn Tây, Trung Quốc | êm ả | trôi chảy | thuận buồm xuôi gió ên ổn êm xuôi — Tên một tỉnh vùng Nam Trung phần Việt Nam. bình thuận bình thuận ☆Yên ổn êm xuôi — Tên một tỉnh vùng Nam Trung phần Việt Nam. 1. thuận lợi; suông sẻ。沒有波折;平穩。 2. Bình Thuận; tỉnh Bình Thuận。 越南地名。越南中部省份之一。
Nghĩa
Việt
- Cihui bình thuận bình thuận ☆Yên ổn êm xuôi — Tên một tỉnh vùng Nam Trung phần Việt Nam.
- Cihui Bình Thuận, huyện ở Sơn Tây, Trung Quốc | êm ả | trôi chảy | thuận buồm xuôi gió ên ổn êm xuôi — Tên một tỉnh vùng Nam Trung phần Việt Nam. bình thuận bình thuận ☆Yên ổn êm xuôi — Tên một tỉnh vùng Nam Trung phần Việt Nam. 1. thuận lợi; suông sẻ。沒有波折;平穩。 2. Bình Thuận; tỉnh Bình…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平穩順暢。如:「他的求學、求職過程都相當平順,沒有遇到很大的波折。」「這輛車開起來非常平順,我很喜歡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平安顺遂;平稳顺畅; 谓(文字)平易通顺。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平安顺遂;平稳顺畅。 2.谓(文字)平易通顺。
Eng
- CC-CEDICT Pingshun, county in Shanxi
- CC-CEDICT smooth|smooth-going|plain sailing
- Cihui Pingshun, county in Shanxi