年光

nián guāng niên quang

Hán Việt: niên quang · Pinyin: nián guāng

Tổng quan

1. thì giờ; tuổi tác。年華。 2. mùa màng。年成;年景。

Cấu tạo: (niên) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. thì giờ; tuổi tác。年華。 2. mùa màng。年成;年景。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年華、時光。唐.白居易〈早秋曲江感懷〉詩:「人壽不如山,年光忽於水。」宋.陸游〈自閔〉詩:「年光疾病占強半,日景睡眠居七分。」 2.年成、年景。即生活情況。如:「看今年年光也不比往年好,日子一樣不好過。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年华;岁月; 春光; 年成,年景。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.年华;岁月。 2.春光。 3.年成,年景。

Eng

  • Cihui 年光 iánguāng n. 1. time; years 2. passage of time 3. year's harvest