年刊

nián kān niên khan

Hán Việt: niên khan · Pinyin: nián kān

Tổng quan

hàng năm, năm một, từng năm, sống một năm (cây), xuất bản hàng năm (sách), (thực vật học) cây một năm, tác phẩm xuất bản hàng năm tài liệu xuất bản hàng năm và chứa đựng thông tin về năm trước đó; niên giám, ấn bản do học viên lớp cuối khoá của một trường biên soạn, ghi lại các sự kiện trong năm học và thường có hình chụp các học viên và nhà trường; kỷ yếu

Cấu tạo: (niên) + (khan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng năm, năm một, từng năm, sống một năm (cây), xuất bản hàng năm (sách), (thực vật học) cây một năm, tác phẩm xuất bản hàng năm tài liệu xuất bản hàng năm và chứa đựng thông tin về năm trước đó; niên giám, ấn bản do học viên lớp cuối khoá của một trường biên soạn, ghi lại các s…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一年發行一次的出版品。如:「中國學術年刊」、「中國進出口貿易統計年刊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 每年出版一期的刊物。

Eng

  • CC-CEDICT an annual; a yearbook
  • Cihui 年刊 iánkān n. annual publication; yearbook

ja

  • JMdict annual publication