年友
niên hữu
Hán Việt: niên hữu · Pinyin: nián yǒu
Tổng quan
thành viên của một nhóm đã trải qua cùng một trải nghiệm trong cùng năm
Nghĩa
Việt
- Cihui thành viên của một nhóm đã trải qua cùng một trải nghiệm trong cùng năm
Eng
- CC-CEDICT member of a group who have gone through some experience in the same year
- Cihui member of a group who have gone through some experience in the same year