年號

nián hào niên hào

Hán Việt: niên hào · Pinyin: nián hào

Tổng quan

niên hiệu | tên thời đại (tên cho toàn bộ triều đại của một hoàng đế hoặc một phần của nó) | năm (chẳng hạn 2016 hoặc 甲子)

Cấu tạo: (niên) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui niên hiệu | tên thời đại (tên cho toàn bộ triều đại của một hoàng đế hoặc một phần của nó) | năm (chẳng hạn 2016 hoặc 甲子)
  • Cihui niên hiệu niên hiệu ☆Tên hiệu của một vị vua, dùng để tính năm, kể từ năm vị đó lên ngôi. Td: Minh Mệnh tam niên (năm Minh Mệnh thứ 3, tức năm 1822) »Hàm Nghi niên hiệu ban ngay trong ngoài« (Hạnh Thục ca).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 君主時代帝王紀元所立的名號。《漢書.卷六.武帝紀》「建元元年」句下唐.顏師古.注:「自古帝王未有年號,始起於此。」《儒林外史》第一回:「不數年間,吳王削平禍亂,定鼎應天,天下一統,建國號大明,年號洪武。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皇帝纪年的名号『武帝始建年号,以公元前140年为建元元年。一个皇帝在位期间可用几个年号,但明、清两代,一个皇帝一般只用一个年号。年号一般为两个字,但也有四个或六个字的。

Eng

  • CC-CEDICT reign title|era name (name for either the entire reign of an emperor or one part of it)|year number (such as 2016 or 甲子)
  • Cihui reign title; era name (name for either the entire reign of an emperor or one part of it); year number (such as 2016 or 甲子)

ja

  • JMdict name of an imperial era (e.g. Heisei, Shōwa)|Japanese era name