年帖

nián tiē niên thiếp

Hán Việt: niên thiếp · Pinyin: nián tiē

Tổng quan

Cấu tạo: (niên) + (thiếp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即春帖。宋时由翰林书春词,以立春日剪帖于宫中门帐,谓之春端帖子,简称春帖。明时又称年帖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即春帖。宋时由翰林书春词,以立春日剪帖于宫中门帐,谓之春端帖子,简称春帖。明时又称年帖。