年幼

nián yòu niên ấu

Hán Việt: niên ấu · Pinyin: nián yòu

Tổng quan

trẻ | chưa đủ tuổi

Cấu tạo: (niên) + (ấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trẻ | chưa đủ tuổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年紀小。如:「大家看他年幼無知,也就不與他計較。」《三國演義》第一○回:「王方欺他年幼,躍馬迎戰。」《儒林外史》第四一回:「小姪當年年幼,不曾會過。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年纪幼小。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.年纪幼小。

Eng

  • CC-CEDICT young|underage
  • Cihui young; underage