年庚

nián gēng niên canh

Hán Việt: niên canh · Pinyin: nián gēng

Tổng quan

ngày giờ sinh của một người | tuổi tác gày giờ và tháng năm sinh đẻ của một người — Chỉ tuổi tác. niên canh niên canh ☆Ngày giờ và tháng năm sinh đẻ của một người — Chỉ tuổi tác.

Cấu tạo: (niên) + (canh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngày giờ sinh của một người | tuổi tác gày giờ và tháng năm sinh đẻ của một người — Chỉ tuổi tác. niên canh niên canh ☆Ngày giờ và tháng năm sinh đẻ của một người — Chỉ tuổi tác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個人的出生年、月、日、時。也有年紀之意。《三國演義》第五二回:「雲大喜,各敘年庚。」《紅樓夢》第四九回:「敘起年庚,除李紈最長,這十二個皆不過是十五六七歲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指一个人出生的年月日时。

Eng

  • CC-CEDICT date and time of a person's birth|age
  • Cihui date and time of a person's birth; age