年曆
niên lịch
Hán Việt: niên lịch · Pinyin: nián lì
Tổng quan
曆 lịch; lịch năm; niên lịch. lịch bưu ảnh; lịch bướm
1.记载年月日的历本。
以年為單位,記載月、日、星期等資料的單張曆。《南史.卷七六.隱逸傳下.陶弘景傳》:「著帝代年曆,以算推知漢熹平三年丁丑冬至。」唐.元稹〈長慶曆〉詩:「年曆復年歷,卷盡悲且惜。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sổ nhật ký; lịch; lịch năm; niên lịch: niên lịch/lịch/lịch năm
- Biên soạn 年曆 niánlì* n. single-page calendar M:¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以年為單位,記載月、日、星期等資料的單張曆。《南史.卷七六.隱逸傳下.陶弘景傳》:「著帝代年曆,以算推知漢熹平三年丁丑冬至。」唐.元稹〈長慶曆〉詩:「年曆復年歷,卷盡悲且惜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.记载年月日的历本。
Eng
- Cihui calendar; diary
- Tần suất từ 年曆 niánlì* n. single-page calendar M:¹zhāng
Đức
- Handedict Jahreskalender
other
- Nguồn khác Cuốn sổ ghi năm tháng ngày giờ. Tức cuốn lịch dùng cho từng năm một