年來

nián lái niên lai

Hán Việt: niên lai · Pinyin: nián lái

Tổng quan

năm qua | trong những năm qua từ năm nay; mấy năm gần đây。一年以來;近年以來。

Cấu tạo: (niên) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năm qua | trong những năm qua từ năm nay; mấy năm gần đây。一年以來;近年以來。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.近年以來。唐.盧綸〈春日登樓有懷〉詩:「年來笑伴皆歸去,今日晴明獨上樓。」唐.杜牧〈初春有感寄歙州邢員外〉詩:「跡去夢一覺,年來事百般。」 2.一年以來。如:「年來,公司的業務有相當的進展,董事長宣布加薪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 近年以来或一年以来; 年岁到来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.近年以来或一年以来。 2.年岁到来。

Eng

  • CC-CEDICT this past year|over the last years
  • Cihui this past year; over the last years

ja

  • JMdict of long standing|long-pending|long-cherished|for years (past)|over a period of years