年糕

nián gāo niên cao

Hán Việt: niên cao · Pinyin: nián gāo

Tổng quan

niên cao, bánh Năm Mới, thường là bánh ngọt hấp làm từ bột gạo nếp

Cấu tạo: (niên) + (cao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui niên cao, bánh Năm Mới, thường là bánh ngọt hấp làm từ bột gạo nếp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用糯米或米粉蒸成的糕。是過舊曆年的應節食品。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用粘性较大的米粉蒸熟制成的糕,是农历过年时应节的食品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用粘性较大的米粉蒸熟制成的糕,是农历过年时应节的食品。

Eng

  • CC-CEDICT nian gao, New Year cake, typically a sweet, steamed cake made with glutinous rice flour
  • Cihui nian gao, New Year cake, typically a sweet, steamed cake made with glutinous rice flour