年華

nián huá niên hoa

Hán Việt: niên hoa · Pinyin: nián huá

Tổng quan

năm tháng | thời gian | tuổi tác

Cấu tạo: (niên) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năm tháng | thời gian | tuổi tác
  • Cihui niên hoa niên hoa ☆Tuổi trẻ. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Nghĩ mệnh bạc tiếc niên hoa, gái tơ mấy chốc mà ra nạ dòng«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年紀、年歲。南朝梁.庾信〈竹杖賦〉:「並皆年華未暮,容貌先秋。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「今年華已去,子息杳然,為此不覺傷感。」 2.春光。唐.張嗣初〈春色滿皇州〉詩:「何處年華好?皇州淑氣勻。」宋.歐陽修〈玉樓春.雪雲乍變春雲簇〉詞:「雪雲乍變春雲簇,漸覺年華堪送目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 时光;年岁:虚度~|青春~。

Eng

  • CC-CEDICT years|time|age
  • Cihui years; time; age

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

光阴 · 韶华