光阴

guāng yīnquang âm

Hán Việt: quang âm · Pinyin: guāng yīn

Tổng quan

thời gian; thời giờ; năm tháng. 光陰似箭 thời gian thắm thoát thoi đưa 青年時代的光陰是最寶貴的. những năm tháng thời thanh niên là quý báu nhất. 一寸光陰一寸金,寸金難買寸光陰. thời giờ là vàng bạc (một tấc thời gian một tấc vàng, một tấc vàng khó mua được một tất thời gian).; ban ngày

新华 · Tân Hoa Đại lục

时间:~似箭, 青年时代的~是最宝贵的; 日子➌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

時間。如:「俗語有云:『一寸光陰一寸金,寸金難買寸光陰。』奉勸大家要珍惜時間。」北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「光陰可惜,譬諸逝水。」南朝梁.江淹〈別賦〉:「明月白露,光陰往來。」

Cấu tạo: 光 (quang) + 陰 (âm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thời gian; thời giờ; năm tháng; ban ngày
  • Biên soạn 光陰 uāngyīn n. time; time available

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 時間。如:「俗語有云:『一寸光陰一寸金,寸金難買寸光陰。』奉勸大家要珍惜時間。」北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「光陰可惜,譬諸逝水。」南朝梁.江淹〈別賦〉:「明月白露,光陰往來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 时间:~似箭, 青年时代的~是最宝贵的; 日子➌。

Eng

  • JMdict time
  • JMdict Father Time
  • Cihui time available
  • Tần suất từ 光陰 uāngyīn n. time; time available

Đức

  • Handedict Zeit (S, Lit)

ja

  • JMdict 光陰(こういん)

other

  • Nguồn khác Ánh sáng và bóng tối, chỉ ngày và đêm, chỉ thời gian
  • Nguồn khác »Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở, Tiếc quan ân lần lữa gieo qua«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

岁月 · 年华 · 时光 · 时间 · 韶华