年表
niên biểu
Hán Việt: niên biểu · Pinyin: nián biǎo
Tổng quan
mốc thời gian | niên biểu | sử biên niên | năm tài chính | năm ảng ghi chép sự việc lớn xảy ra trong năm, hàng năm. niên biểu niên biểu ☆Bảng ghi chép sự việc lớn xảy ra trong năm, hàng năm.
Nghĩa
Việt
- Cihui mốc thời gian | niên biểu | sử biên niên | năm tài chính | năm ảng ghi chép sự việc lớn xảy ra trong năm, hàng năm. niên biểu niên biểu ☆Bảng ghi chép sự việc lớn xảy ra trong năm, hàng năm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.按照年代先後次序,記載史事或人物事蹟而編成的表格。表列歷史治亂興衰的大概,可補志、傳的不足。如《史記》的十二諸侯年表、六國年表。 2.將個人的生平經歷、著作等,按時間先後條列而成的表。如:「從某作家的著作年表中,可以大概得知他的生平學術成就。」也稱為「年譜」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 按照年代次序胪列历史事件的表格。司马迁《史记》中有《十二诸侯年表》《六国年表》《汉兴以来诸侯王年表》等,以后有些正史沿用此体也列有年表。宋以后的学者为补历代正史所未备,往往有补表之作,如宋熊方的《补后汉书年表》,清万斯同的《历代史表》等。今亦有《中外历史年表》等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.按照年代次序胪列历史事件的表格。司马迁《史记》中有《十二诸侯年表》《六国年表》《汉兴以来诸侯王年表》等,以后有些正史沿用此体也列有年表。宋以后的学者为补历代正史所未备,往往有补表之作,如宋熊方的《补后汉书年表》,清万斯同的《历代史表》等。今亦有《中外历史年表》等。
Eng
- CC-CEDICT timeline|chronology|annals|financial year|year
- Cihui timeline; chronology; annals; financial year; year
ja
- JMdict chronological table