年譜

nián pǔ niên phổ

Hán Việt: niên phổ · Pinyin: nián pǔ

Tổng quan

biên niên sử (về cuộc đời của ai đó) ách ghi chép việc xảy ra từng năm một. niên phổ niên phổ ☆Sách ghi chép việc xảy ra từng năm một. niên phổ。用編年體裁記載個人生平事跡的著作。

Cấu tạo: (niên) + (phổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui niên phổ niên phổ ☆Sách ghi chép việc xảy ra từng năm một.
  • Cihui biên niên sử (về cuộc đời của ai đó) ách ghi chép việc xảy ra từng năm một. niên phổ niên phổ ☆Sách ghi chép việc xảy ra từng năm một. niên phổ。用編年體裁記載個人生平事跡的著作。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以編年體裁記載一人生平事蹟的著作。如:「韓愈年譜」、「段玉裁年譜」。也稱為「年表」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用编年体裁记载某个人生平事迹的著作(多用于书名)。

Eng

  • CC-CEDICT chronicle (of sb's life)
  • Cihui chronicle (of sb's life)

ja

  • JMdict chronological record