年貌
niên mạo
Hán Việt: niên mạo · Pinyin: nián mào
Tổng quan
tuổi tác và diện mạo。年歲和相貌。 這個人的年貌和服裝,我記得很清楚。 tuổi tác, diện mạo và trang phục của người này tôi còn nhớ rất rõ.
Nghĩa
Việt
- Cihui tuổi tác và diện mạo。年歲和相貌。 這個人的年貌和服裝,我記得很清楚。 tuổi tác, diện mạo và trang phục của người này tôi còn nhớ rất rõ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 年歲和相貌。南朝宋.鮑照〈代陸平原君子有所思行〉:「年貌不可還,身意會盈歇。」《初刻拍案驚奇》卷五:「如此小娘子,該配此才郎!況且年貌相等,門閥相當。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 年龄容貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.年龄容貌。
Eng
- Cihui 年貌 iánmào n. age and description (in registration/etc.)