年貨
niên hóa
Hán Việt: niên hóa · Pinyin: nián huò
Tổng quan
hàng hóa bán cho Tết Nguyên Đán hàng tết; đồ tết。過農歷年時的應時物品,如糕點、年畫、花炮等。 辦年貨 sắm hàng tết
Nghĩa
Việt
- Cihui hàng hóa bán cho Tết Nguyên Đán hàng tết; đồ tết。過農歷年時的應時物品,如糕點、年畫、花炮等。 辦年貨 sắm hàng tết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 過年時所用的一切物品。如:「快過年了,家家戶戶都忙著辦年貨。」《二刻拍案驚奇》卷四:「看看殘年將盡,紀老三果然來買年貨,特到史家、魏家拜望。」清.徐珂《清稗類鈔.時令類.除夕元旦之風景》:「除夕之日,街市商店交易,輒至天明,游者採辦年貨者,至是更擁擠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指过阴历年时应用的物品。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指过阴历年时应用的物品。
Eng
- CC-CEDICT merchandise sold for Chinese New Year
- Cihui merchandise sold for Chinese New Year