年輩

nián bèi niên bối

Hán Việt: niên bối · Pinyin: nián bèi

Tổng quan

tuổi tác: thứ bậc trong dòng họ/vai vế trong dòng họ

Cấu tạo: (niên) + (bối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuổi tác; thứ bậc trong dòng họ; vai vế trong dòng họ。年齡和輩份。
  • Cihui tuổi tác: thứ bậc trong dòng họ/vai vế trong dòng họ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年齡和輩分。唐.韓愈〈舉錢徽自代狀〉:「況時名年輩,俱在臣前。擢以代臣,必允眾望。」宋.王讜《唐語林.卷一.言語》:「陸長源以舊德為宣武行軍,司馬韓愈為巡官,或譏年輩相懸。」

Eng

  • Cihui 年輩 iánbèi n. 1. seniority according to age 2. age and generation