年輩
niên bối
Hán Việt: niên bối · Pinyin: nián bèi
Tổng quan
tuổi tác: thứ bậc trong dòng họ/vai vế trong dòng họ
Nghĩa
Việt
- Cihui tuổi tác: thứ bậc trong dòng họ/vai vế trong dòng họ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 年龄和行辈。唐白居易诗题《予与山南王仆射﹑淮南李仆射事历五朝,逾三纪,海内年辈,今唯三人,荣路虽殊,交情不替,聊题长句,寄举之公垂二相公》。
- Tân Hoa Tự Điển 1.年龄和行辈。唐白居易诗题《予与山南王仆射﹑淮南李仆射事历五朝,逾三纪,海内年辈,今唯三人,荣路虽殊,交情不替,聊题长句,寄举之公垂二相公》。
Eng
- Cihui 年輩 iánbèi n. 1. seniority according to age 2. age and generation