年間

nián jiān niên gian

Hán Việt: niên gian · Pinyin: nián jiān

Tổng quan

trong những năm | vào những năm | giai đoạn (của triều đại hoặc thập kỷ) trong năm; trong thời kỳ。指某個時期、某個年代里。 明朝洪武年間。 trong thời kỳ Hùng Vũ triều Minh.

Cấu tạo: (niên) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong những năm | vào những năm | giai đoạn (của triều đại hoặc thập kỷ) trong năm; trong thời kỳ。指某個時期、某個年代里。 明朝洪武年間。 trong thời kỳ Hùng Vũ triều Minh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 某時期,某年代之間。《京本通俗小說.拗相公》:「這朝代不近不遠,這是北宋神宗皇帝年間。」《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「話說國朝嘉靖年間,聖人在位,風調雨順,國泰民安。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指某个时期或某个年代里。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指某个时期或某个年代里。

Eng

  • CC-CEDICT in the years of|during those years|period (of dynasty or decade)
  • Cihui in the years of; during those years; period (of dynasty or decade)

ja

  • JMdict (period of) a year|during the era (of)