年限
niên hạn
Hán Việt: niên hạn · Pinyin: nián xiàn
Tổng quan
giới hạn tuổi | số năm cố định ức tuổi được ấn định. Hạn tuổi. niên hạn niên hạn ☆Mức tuổi được ấn định. Hạn tuổi.
Nghĩa
Việt
- Cihui giới hạn tuổi | số năm cố định ức tuổi được ấn định. Hạn tuổi. niên hạn niên hạn ☆Mức tuổi được ấn định. Hạn tuổi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.規定的年數。《舊唐書.卷一○一.列傳.薛登》:「仍請寬立年限,容其採訪簡汰。」《清史稿.卷一三五.兵志六》:「各省設造船廠,定師船修造年限,三年小修,五年大修,十年拆造。」 2.一般標準的年數。如:「汽車定期保養,可以延長使用年限。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 规定的或作为一般标准的年数。
- Tân Hoa Tự Điển 1.规定的或作为一般标准的年数。
Eng
- CC-CEDICT age limit|fixed number of years
- Cihui age limit; fixed number of years
ja
- JMdict length of time|term