並刀

bìng dāo tịnh đao

Hán Việt: tịnh đao · Pinyin: bìng dāo

Tổng quan

Cấu tạo: (tịnh) + (đao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山西并州所出產的剪刀。宋.陸游〈對酒詩〉二首之一:「閑愁剪不斷,剩欲借并刀。」宋.姜夔〈長亭怨慢.漸吹盡枝頭香絮〉詞:「算空有并刀,難翦離愁千縷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称"并州刀"; 即并州剪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"并州刀"。 2.即并州剪。