並坐

bìng zuò tịnh tọa

Hán Việt: tịnh tọa · Pinyin: bìng zuò

Tổng quan

ngồi cùng nhau

Cấu tạo: (tịnh) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngồi cùng nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同坐、齊坐。三國魏.王粲〈公讌詩〉:「高會君子堂,並坐蔭華榱。」晉.傅咸〈贈何劭王濟〉詩:「攜手升玉階,並坐侍丹帷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓因牵连而一并治罪; 相挨着坐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓因牵连而一并治罪。 2.相挨着坐。

Eng

  • CC-CEDICT to sit together
  • Cihui to sit together