并奉

tịnh phụng

Hán Việt: tịnh phụng

Tổng quan

並奉 TÉNG POÓNG Đặt bẫy. Đón lõng. 他光昼斫坤並奉 Tha khoang rụ chước khôn téng poóng (Th.N.Q.) (Những mắt ngang biết nhiều mưu chước đặt bẫy). Tha khoang: Mắt ngang, chỉ loài người; khác mắt xếch là loài vật.

Cấu tạo: (tịnh) + (phụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 並奉 TÉNG POÓNG Đặt bẫy. Đón lõng. 他光昼斫坤並奉 Tha khoang rụ chước khôn téng poóng (Th.N.Q.) (Những mắt ngang biết nhiều mưu chước đặt bẫy). Tha khoang: Mắt ngang, chỉ loài người; khác mắt xếch là loài vật.