並存
tịnh tồn
Hán Việt: tịnh tồn · Pinyin: bìng cún
Tổng quan
tồn tại cùng lúc | cùng tồn tại cùng tồn tại。同時存在。
Nghĩa
Việt
- Cihui tồn tại cùng lúc | cùng tồn tại cùng tồn tại。同時存在。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同時存在。如:「天地並存」。《後漢書.卷三六.鄭范陳賈張列傳.陳元》:「孝宣皇帝在人閒時,聞衛太子好穀梁,於是獨學之。及即位,為石渠論而穀梁氏興,至今與公羊並存。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同时存在:两种体制~|不同的见解可以~。
Eng
- CC-CEDICT to exist at the same time|to coexist
- Cihui to exist at the same time; to coexist