並日

bìng rì tịnh nhật

Hán Việt: tịnh nhật · Pinyin: bìng rì

Tổng quan

Cấu tạo: (tịnh) + (nhật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連日。《喻世明言.卷一八.楊八老越國奇遇》:「八老收拾貨物,打點起身。也有放下人頭帳目,與隨童分頭并日催討。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓两日并一日。犹言兼程; 同日; 整天。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓两日并一日。犹言兼程。 2.同日。 3.整天。

Eng

  • Cihui 並日 ìngrì adv. <wr.> 1. on the same day 2. for days on end