並用
tịnh dụng
Hán Việt: tịnh dụng · Pinyin: bìng yòng
Tổng quan
cùng sử dụng: đồng thời sử dụng
Nghĩa
Việt
- Cihui cùng sử dụng: đồng thời sử dụng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 全都使用;一同使用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.全都使用;一同使用。
Eng
- Cihui 並用 ìngyòng* v. implement both at the same time