並稱
tịnh xưng
Hán Việt: tịnh xưng · Pinyin: bìng chēng
Tổng quan
tên ghép | tên kết hợp
Nghĩa
Việt
- Cihui tên ghép | tên kết hợp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一同讚頌。漢.揚雄〈羽獵賦〉:「喟然並稱曰:『崇哉乎德!雖有唐、虞、大夏、成周之隆,何以侈茲?』」 2.齊名。如:「史書中,《史記》、《漢書》並稱於世。」《晉書.卷四八.列傳.段灼》:「曩昔西有不臣之蜀,東有僭號之吳,三主鼎足,並稱天子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一齐称道; 相提并论。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一齐称道。 2.相提并论。
Eng
- CC-CEDICT joint name|combined name
- Cihui joint name; combined name