並立
tịnh lập
Hán Việt: tịnh lập · Pinyin: bìng lì
Tổng quan
tồn tại song song | tồn tại đồng thời ùng đứng ngang nhau. tịnh lập tịnh lập ☆Cùng đứng ngang nhau. cùng tồn tại; tồn tại cùng lúc。同時存在。
Nghĩa
Việt
- Cihui tịnh lập tịnh lập ☆Cùng đứng ngang nhau.
- Cihui tồn tại song song | tồn tại đồng thời ùng đứng ngang nhau. tịnh lập tịnh lập ☆Cùng đứng ngang nhau. cùng tồn tại; tồn tại cùng lúc。同時存在。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.同時存在。引申有地位相當,勢力相等的意義。《晉書.卷四四.盧欽傳》:「兩雄不俱處,功名不並立。」《三國演義》第一三回:「傕性不測,況今兩雄不並立,倘彼酒後置毒,妾將奈如?」 2.並排而立。如:「他們兩人在臺上並立著。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同时存在:群雄~。
Eng
- CC-CEDICT to exist side by side|to exist simultaneously
- Cihui to exist side by side; to exist simultaneously
ja
- JMdict standing abreast