并肩

bìng jiāntịnh kiên

Hán Việt: tịnh kiên · Pinyin: bìng jiān

Tổng quan

kề vai; sánh vai; sánh bước. 他們順著河灘並肩走去 họ sánh bước bên bờ sông; kề vai sát cánh; cùng nỗ lực; chung sức; hợp lực. 並肩作戰 kề vai sát cánh chiến đấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

①肩膀挨着肩膀并肩而行。②同等; 齐列不可并肩而论。③比喻协作行动,共同努力并肩战斗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.肩挨著肩,並排。《初刻拍案驚奇》卷一七:「內中有兩個女子,雙鬟高髻,並肩而立。」《儒林外史》第五三回:「沖了水,遞與四老爺,和他並肩而坐。」 2.比喻地位、階級、才能或勢力相等。《紅樓夢》第四六回:「過了一年半載,生下個一男半女,你就和我並肩了。」 3.比喻行動一致,共同努力。如:「並肩作戰」、「並肩奮鬥」。

Cấu tạo: 並 (tịnh) + 肩 (kiên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tinh kiên/tịnh kiên: sóng vai/kề vai/sánh vai/sánh bước/kề vai sát cánh/cùng nỗ lực/chung sức/hợp lực; kề vai; sánh vai; sánh bước; kề vai sát cánh; cùng nỗ lực; chung sức; hợp lực
  • Biên soạn 1. shoulder to shoulder 2. side by side 3. of the same rank

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.肩挨著肩,並排。《初刻拍案驚奇》卷一七:「內中有兩個女子,雙鬟高髻,並肩而立。」《儒林外史》第五三回:「沖了水,遞與四老爺,和他並肩而坐。」 2.比喻地位、階級、才能或勢力相等。《紅樓夢》第四六回:「過了一年半載,生下個一男半女,你就和我並肩了。」 3.比喻行動一致,共同努力。如:「並肩作戰」、「並肩奮鬥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①肩膀挨着肩膀并肩而行。②同等; 齐列不可并肩而论。③比喻协作行动,共同努力并肩战斗。
  • Kaggle Zh-Vi side by side

Eng

  • Cihui alongside; shoulder to shoulder; side by side; abreast
  • Tần suất từ adv. 1. shoulder to shoulder 2. side by side 3. of the same rank

other

  • Nguồn khác Sánh vai, kề vai

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

并排