並肩

bìng jiān tịnh kiên

Hán Việt: tịnh kiên · Pinyin: bìng jiān

Tổng quan

cạnh nhau | kề vai | sát cánh | sóng vai ánh vai, kề vai. tịnh kiên tịnh kiên ☆Sánh vai, kề vai. 1. kề vai; sánh vai; sánh bước。肩挨著肩。 他們順著河灘並肩走去 họ sánh bước bên bờ sông 2. kề vai sát cánh; cùng nỗ lực; chung sức; hợp lực。比喻行動一致,共同努力。 並肩作戰 kề vai sát cánh chiến đấu

Cấu tạo: (tịnh) + (kiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tịnh kiên tịnh kiên ☆Sánh vai, kề vai.
  • Cihui cạnh nhau | kề vai | sát cánh | sóng vai ánh vai, kề vai. tịnh kiên tịnh kiên ☆Sánh vai, kề vai. 1. kề vai; sánh vai; sánh bước。肩挨著肩。 他們順著河灘並肩走去 họ sánh bước bên bờ sông 2. kề vai sát cánh; cùng nỗ lực; chung sức; hợp lực。比喻行動一致,共同努力。 並肩作戰 kề vai sát cánh chiến đấu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.肩挨著肩,並排。《初刻拍案驚奇》卷一七:「內中有兩個女子,雙鬟高髻,並肩而立。」《儒林外史》第五三回:「沖了水,遞與四老爺,和他並肩而坐。」 2.比喻地位、階級、才能或勢力相等。《紅樓夢》第四六回:「過了一年半載,生下個一男半女,你就和我並肩了。」 3.比喻行動一致,共同努力。如:「並肩作戰」、「並肩奮鬥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肩膀挨着肩膀并肩而行; 同等;齐列不可并肩而论; 比喻协作行动,共同努力并肩战斗。
  • Tân Hoa Tự Điển ①肩膀挨着肩膀并肩而行。②同等;齐列不可并肩而论。③比喻协作行动,共同努力并肩战斗。

Eng

  • CC-CEDICT alongside|shoulder to shoulder|side by side|abreast
  • Cihui alongside; shoulder to shoulder; side by side; abreast

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

并排