並行

bìng xíng tịnh hành

Hán Việt: tịnh hành · Pinyin: bìng xíng

Tổng quan

tiến hành song song | cùng nhau (của hai quá trình, phát triển, suy nghĩ, v.v.) 動 1. song hành; đi song song。並排行走。 2. cùng thực hiện。同時實行。

Cấu tạo: (tịnh) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiến hành song song | cùng nhau (của hai quá trình, phát triển, suy nghĩ, v.v.) 動 1. song hành; đi song song。並排行走。 2. cùng thực hiện。同時實行。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.並排行走。如:「一對情侶在河濱公園漫步並行。」 2.同時進行。《禮記.中庸》:「萬物並育而不相害,道並行而不相悖。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 不分晝夜,加快速度的趕路。《史記.卷六五.孫子吳起傳》:「乃棄其步軍,與其輕銳倍日并行逐之。」也作「兼行」、「兼程」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言兼程; 同时进行; 并排行进; 并列﹐不分主次。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言兼程。 2.同时进行。 3.并排行进。 4.并列﹐不分主次。

Eng

  • CC-CEDICT to proceed in parallel|side by side (of two processes, developments, thoughts etc)
  • Cihui to proceed in parallel; side by side (of two processes, developments, thoughts etc)

ja

  • JMdict going side-by-side|going abreast|running concurrently|occurring at the same time|keeping pace with