并辔
tịnh bí
Hán Việt: tịnh bí · Pinyin: bìng pèi
Tổng quan
song song
1.谓并执马缰绳。辔﹐缰绳。
兩匹馬並排前進。《初刻拍案驚奇》卷三:「明日並轡出涿州,少年在馬上問道:『久聞先輩最善捕賊,一生捕得多少?也曾撞著好漢否?』」
Nghĩa
Việt
- Cihui ngang nhau: song song
- Tần suất từ song song
- Biên soạn v. ride abreast
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓并执马缰绳。辔﹐缰绳。
Eng
- Cihui 並轡 ìngpèi v. ride abreast
- Tần suất từ v. ride abreast