並迭

bìng dié tịnh điệt

Hán Việt: tịnh điệt · Pinyin: bìng dié

Tổng quan

Cấu tạo: (tịnh) + (điệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收拾整理。《喻世明言.卷八.吳保安棄家贖友》:「家中又無積蓄,捱到十年之外,衣單食缺,萬難存濟,只得并迭幾件破家火,變賣盤纏,領了十一歲的孩兒,親自問路,欲往姚州,尋取丈夫吳保安。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 归并堆叠; 收拾料理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.归并堆叠。 2.收拾料理。