並重
tịnh trọng
Hán Việt: tịnh trọng · Pinyin: bìng zhòng
Tổng quan
coi trọng như nhau | chú ý như nhau 動 coi trọng như nhau; không phân chính phụ; xem trọng như nhau。不分主次,同等重視。 預防和治療並重。 công tác phòng bệnh và trị bệnh đều phải xem trọng như nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui coi trọng như nhau | chú ý như nhau 動 coi trọng như nhau; không phân chính phụ; xem trọng như nhau。不分主次,同等重視。 預防和治療並重。 công tác phòng bệnh và trị bệnh đều phải xem trọng như nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同等重要。如:「家庭和事業並重」、「營養和運動並重」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同等重视:预防和治疗~。
Eng
- CC-CEDICT to give equal emphasis to; to attach equal importance to
- Cihui to give equal emphasis to; to attach equal importance to