並驅
tịnh khu
Hán Việt: tịnh khu · Pinyin: bìng qū
Tổng quan
ngang nhau: song song/cùng nhau tiến bước/sát cánh tiến lên
Nghĩa
Việt
- Cihui ngang nhau: song song/cùng nhau tiến bước/sát cánh tiến lên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 两马并驰; 犹言并驾齐驱; 一起追赶。
- Tân Hoa Tự Điển 1.两马并驰。 2.犹言并驾齐驱。 3.一起追赶。