幸位

xìng wèi hạnh vị

Hán Việt: hạnh vị · Pinyin: xìng wèi

Tổng quan

Cấu tạo: (hạnh) + (vị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 徒占官位,不盡職守者。《荀子.王制》:「無功不賞,無罪不罰,朝無幸位,民無幸生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指觊觎官职的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指觊觎官职的人。

Eng

  • Cihui 幸位 xìngwèi n. undeserved official salary and rank