幸喜
hạnh hỉ
Hán Việt: hạnh hỉ · Pinyin: xìng xǐ
Tổng quan
may mắn thay may mà; may mắn。幸虧。
Nghĩa
Việt
- Cihui may mắn thay may mà; may mắn。幸虧。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幸好、幸虧。《老殘遊記》第一回:「選了一隻輕快漁船,掛起帆來,一直追向前去。幸喜本日括的是北風,所以向都是旁風,使帆很便當的。」《文明小史》第七回:「劉秀才不看則已,看了之後,大驚失色,曉得事情不妙,只得掩在一家店鋪裡面,看著他們過去,方才出門,幸喜沒有人認得他,未被拿去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 幸好,幸亏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.幸好,幸亏。
Eng
- CC-CEDICT fortunately
- Cihui fortunately