幸得
hạnh đắc
Hán Việt: hạnh đắc · Pinyin: xìng de
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.幸而能夠。《文選.王襃.洞簫賦》:「幸得諡為洞簫兮,蒙聖主之渥恩。」《文選.吳質.答魏太子牋》:「臣幸得下愚之才,值風雲之會。」 2.多虧、幸虧。《儒林外史》第一五回:「他原來結交我是要借我騙胡三公子!幸得胡家時運高,不得上算。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 幸而;幸亏; 有幸能够。
- Tân Hoa Tự Điển 1.幸而;幸亏。 2.有幸能够。
Eng
- Cihui 幸得 ìngdé* v.p. 1. fortunately; thanks to... 2. obtain by chance