幸民

xìng mín hạnh dân

Hán Việt: hạnh dân · Pinyin: xìng mín

Tổng quan

Cấu tạo: (hạnh) + (dân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不務正業而苟且度日的人。《左傳.宣公十六年》:「善人在上,則國無幸民。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓侥幸于万一之民。亦指不务正业而得过且过之人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓侥幸于万一之民。亦指不务正业而得过且过之人。