幸然

xìng rán hạnh nhiên

Hán Việt: hạnh nhiên · Pinyin: xìng rán

Tổng quan

Cấu tạo: (hạnh) + (nhiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幸好、幸虧。《永樂大典戲文三種.張協狀元》:「幸然解得廟門開,痛苦饑寒塞滿懷。」《水滸傳》第六一回:「我思量平生學的一身本事,不曾逢著買主。今日幸然逢此機會,不就這裡發賣,更待何時!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹幸亏;有幸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹幸亏;有幸。