幸童

xìng tóng hạnh đồng

Hán Việt: hạnh đồng · Pinyin: xìng tóng

Tổng quan

Cấu tạo: (hạnh) + (đồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寺院中供使喚的童僕。《西遊記》第一六回:「老僧喜喜歡歡,著幸童將袈裟拿進去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贴身的童仆。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.贴身的童仆。