倖臣

xìng chén hãnh thần

Hán Việt: hãnh thần · Pinyin: xìng chén

Tổng quan

gười bề tôi được vua yêu. hạnh thần hạnh thần ☆Người bề tôi được vua yêu.

Cấu tạo: (hãnh) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười bề tôi được vua yêu. hạnh thần hạnh thần ☆Người bề tôi được vua yêu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 皇帝寵暱的臣子。《史記.卷一二六.滑稽傳.褚少孫補.郭舍人傳》:「朝奏入,有詔使幸臣馬游卿以帛五十匹賜乳母。」唐.韓愈〈河南令張君墓誌銘〉:「為幸臣所讒,與同輩韓愈、李方叔三人俱為縣令南方。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帝王宠幸嬖爱的臣子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.帝王宠幸嬖爱的臣子。

Eng

  • Cihui 幸臣 ìngchén n. court favorite

ja

  • JMdict favorite retainer|court favorite