幸自

xìng zì hạnh tự

Hán Việt: hạnh tự · Pinyin: xìng zì

Tổng quan

HẠNH TỰ Cố nhiên, đương nhiên. HLNL ghi: 維那白槌云: ‘法筵龍象眾,當觀第一義。’師噫云: ‘好個第一義,幸自完全,剛被維那折作兩橛,還有人接續得麼? ’ Duy-na bạch chùy rằng: Pháp hội chúng kiệt xuất nên quán nghĩa đệ nhất. Sư Ôi! lên một tiếng rồi bảo: Ô hay! Nghĩa đệ nhất cố nhiên là hoàn toàn, vừa bị Duy-na bẻ gảy làm đôi, còn có người nào tiếp tục được chăng?

Cấu tạo: (hạnh) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HẠNH TỰ Cố nhiên, đương nhiên. HLNL ghi: 維那白槌云: ‘法筵龍象眾,當觀第一義。’師噫云: ‘好個第一義,幸自完全,剛被維那折作兩橛,還有人接續得麼? ’ Duy-na bạch chùy rằng: Pháp hội chúng kiệt xuất nên quán nghĩa đệ nhất. Sư Ôi! lên một tiếng rồi bảo: Ô hay! Nghĩa đệ nhất cố nhiên là hoàn toàn, vừa bị Duy-na bẻ gảy làm đôi, còn c…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本自,原来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.本自,原来。