幸舍

xìng shě hạnh xá

Hán Việt: hạnh xá · Pinyin: xìng shě

Tổng quan

Cấu tạo: (hạnh) + (xá)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原为战国时贵族供门下食客食宿的地方。客有上﹑中﹑下之分,舍也分传舍﹑幸舍﹑代舍◇亦泛指招待宾客之所。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.原为战国时贵族供门下食客食宿的地方。客有上﹑中﹑下之分,舍也分传舍﹑幸舍﹑代舍◇亦泛指招待宾客之所。