幸草

xìng cǎo hạnh thảo

Hán Việt: hạnh thảo · Pinyin: xìng cǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (hạnh) + (thảo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓车轮轧过的草。因其屈伏地面,不易燔烧,故云。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓车轮轧过的草。因其屈伏地面,不易燔烧,故云。